Language is power, life and the instrument of culture, the instrument of domination and liberation
Angela Carter

Dịch tên bạn sang tiếng Nhật, tiếng Lào

Công ty dịch thuật và Phiên dịch Châu Á chào các bạn ! Hôm nay chúng ta sẽ cùng giải trí với trò chơi dịch tên bạn từ tiếng Việt sang tiếng Nhật và Lào nhé.

Bạn hãy ghép những chữ sau ứng với những chữ cái có trong tên của bạn để được 1 cái tên theo đúng tiếng Nhật:
A =Ka | B=Tsu | C=Mi | D=tE |
E=Ku | T=Chi | F=Ru
H=Ri | G=ji | I=Ki | J=zu | K=me |
L=Ta | M= rin
N=to | O=mo | P=No | Q=ke |
R=shi | S=ari | T=chi
U=do | V=ru | W=mei | X=na |
Y=fu | Z=zi
My name : Rika Rukato Chirikatori ( sao mà ri nhiều quá nhỉ ^^ )

Ví dụ: Bạn tên Linh -> tên bạn tiếng Nhật:TaKiToRi

 

Bảng chữ cái theo tiếng Lào
Họ : số cuối cùng của năm sinh của bạn sẽ là họ của bạn:
0: Xỉn B.ự.a
1: Phỏi
2: Nòi
3: Khăn
4: Khạc
5: Nhổ Toẹt
6: Thạc Xoay
7: Phăn
8: Xoăn Tít
9: Củ Lều
Đệm : Chính là tháng sinh của bạn
1: Tày Xô
2: Khơ Mú
3: Nùng
4: Min Chều
5: Páp Lịt
6: Gảy Kua
7: Tu Gây
8: Vắt Xổ
9: Mổ Kò
10: Náng Phổn
11: Kạ Rịt
12: Lò Kịt
Tên : Ngày sinh quyết định tên gọi của bạn
01: Mủ
02: Vổ
03: Móm
04: Trĩ
05: Xin
06: Thoắt
07: Tòe
08: Vẩu
09: Lác
10: Quẩy
11: Mắn
12: Vảy
13: Bát
14: Nhổ
15: Phỉ
16: Xỉ
17: Phây
18: Tẻn
19: Nản
20: Chóe
21: Kói
22: Lốn
23: Chàm
24: Ven
25: Bón
26: Khoai
27: Hủi
28: Quăn
29: Xém
30: Xịt
31: Lít