Thư viện dịch - Công ty dịch thuật và phiên dịch Châu Á

Văn phòng dịch thuật HÀ NỘI

Hotline: 093.223.2318Tel: 024 3990 3758

Email: Hanoi@dichthuatchaua.com

Văn phòng dịch thuật HỒ CHÍ MINH

Hotline: 093.223.7939Tel: 028 6682 9216

Email: Saigon@dichthuatchaua.com

Văn Phòng Dịch Thuật Hà Nội

mapsĐịa chỉ 1 : 34 Nguyễn Thái Học, Ba Đình, Hà nội
Địa chỉ 2:  1 Hoàng Ngọc Phách, Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.39903758
Điện thoại : 0932232318
Email :
hanoi@dichthuatchaua.com

Văn Phòng dịch thuật Thanh Hóa

mapsĐịa chỉ : Khu Công nghệ Cao Lam Sơn, Sao Vàng, Xóm 10 Thọ Xuân, Thanh Hóa
Tel : 037.3830556
Điện thoại : 0906226526
Email: thanhhoa@dichthuatchaua.com

Văn phòng Dịch thuật Hồ Chí Minh

mapsĐịa chỉ: Lầu 6, Tòa nhà Master, 155 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Tel : 028.66829216
Điện thoại: 0932237939
Email: saigon@dichthuatchaua.com

Văn Phòng Dịch thuật Thái Bình

mapsĐịa chỉ 1: 44 Quang Trung, Tp Thái Bình
Địa Chỉ 2: 100 Hùng Vương, Tp Thái Bình
Điện thoại : 0906226526
Email : lienhe@dichthuatchaua.com

Văn Phòng dịch thuật Nha Trang

mapsĐịa chỉ : Số 2, Nguyễn Đình Chiểu, Đại Học Nha Trang Khánh Hòa
Tel : 0906262769
Điện thoại : 0906262769
Email : nhatrang@dichthuatchaua.com

Văn phòng dịch thuật tại Long Biên

mapsĐịa chỉ : 400 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tel : 024.39903758
Di động0906251816
Email: lienhe@dichthuatchaua.com

Liên hệ nhanh

Sức mạnh của ngôn ngữ nằm trong tay người biết sử dụng chúng, đó là chìa khóa vạn năng mở ra kho tàng tri thức nhân loại, và nắm bắt cơ hội mới, hãy để chúng tôi cùng song hành trên con đường thành công của Quý Khách.
 CEO of Focus Asia Services of Translation and Interpreting

Gửi tài liệu dịch trực tuyến

Yêu cầu chúng tôi gọi lại

Liên hệ nhanh với chúng tôi

Dịch mẫu giấy chứng tử tiếng Anh

Bản giấy chứng tử tiếng Việt

Bản dịch mẫu giấy chứng tử tiếng Anh

 

 

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness

-----------------

 

 

No: 00

Book: 00/0000

 

Death Certificate

 (Original)

 

Full name:                   PHAM ANH A                              Gender: Male

 

Date of birth:              Jun 06th, 1985

 

Ethnic group:             Kinh                            Nationality: Vietnamese

 

Residence address/Last temporary address: No.10, Alley 000/000, Nguyen Trai Street, Thanh Xuan Nam Ward

ID No/alternative documents: 000000

Died at ……………on Mar 18th, 2013

Place of death:             Hoan Kiem Ward, Long Bien, Ha Noi

Cause of death:           Traffic accident

Death notice/ alternative documents: Burial Permit issued by Ha Noi public security on Mar 21st, 2013

Place of registration: Thanh Xuan Nam Ward People’s Committee, Thanh Xuan, Ha Noi

Date of registration: July 09th, 2013

Note: Overdue death report

          Notary

( signed and named)

 

      Signer

( signed and sealed)

  Vice president

 

 

 

              

 

 

 

 

Dịch mẫu giấy khai sinh tiếng Anh

Bản giấy khai sinh tiếng Việt

 

Bản dịch mẫu giấy khai sinh tiếng Anh

 

PEOPLE’S COMMITTEE

Commune/ward: Hoan Kiem

District: Dong Da

Province/City: Ha Noi

 

 

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence- Freedom- Happiness

--------------

BTP/HT-12345-KS.2

No.: 345

Book : 01/2015

CERTIFICATE OF BIRTH

(THE COPY)

 

Full name:                   NGUYEN VAN A                                      Sex: Male

Date of birth:              21th Mar 2009                        In words:

                                    The twenty-one of Mar in Two Thousand and Nine

Place of birth:              Viet Duc hospital

Ethnic group:              Kinh                                                                Nationality:     Vietnamese

Native village:             Hung Vuong- An Hai- Hai Phong

Full name of father:  Nguyen Van B

Ethnic group:              Kinh                                                                Nationality:     Vietnamese    

Full name of mother: Nguyen Thi C

Ethnic group:              Kinh                                                                Nationality:     Vietnamese

Full name of declarant :

RRelationship with declarant:

 

DECLARANT

(Signed)

Civil StatusJudicial Officials

(Signed)

 

 

 
 

Dated 21th Mar 2009

Instate People’s Committee

PP. CHAIRMAN

 (Signed and sealed)

 

Vice Chairman: Nguyen Van D

 
 

 

 

 

 

 

 


This certificate of birth must be store with care. It is strictly forbidden to erase, repair content in the certificate of birth.

Mẫu dịch chứng minh thư tiếng anh

Mẫu dịch tiếng Anh chứng minh thư nhân dân

Tiếng Việt

Bản dịch mẫu chứng minh thư tiếng Anh

Photo

 

 

 

 

Socialist Republic of Vietnam

Independence- Freedom- Happiness

Certificate of identity card

Number: 0123456789

Full name: Nguyen Van A

 

Date of birth: September 09th 198

 

Native place: Ha Noi, Viet Nam

 

Permanent residence: Ha Noi Vietnam

 
 

 

 

Group: Kinh Religion: None

 
 

 

 

Left forefinger

Personal trace and heteromorphism

 

Point scar is 1cm far from the left ala nasi.

 
 
 
 

Jun 11st 2011

 
 

 

 

Right forefinger

Director of Hanoi City‘s Public Security

 

 
   

Nguyen Van B

(Signed and sealed)

 

 
   
   

 

Dịch mẫu chứng minh thư nhân dân tiếng Nhật

Mẫu dịch tiếng Anh chứng minh thư nhân dân

Tiếng Việt

Bản dịch mẫu chứng minh thư tiếng Nhật

ベトナム社会主義協和国

独立-自由-幸福

 

身分証明書

番号:0123456789

氏名:NGUYEN VAN B

生年月日:1978年12月7日

本籍:Dong Van村 Meo Vac郡 HaGiangi省

戸籍:Dong Van村 Meo Vac郡 Ha Giangi省

民族:キン      宗教:無  

 

 

 

 

 

 

 

 

左手の人差し指の指紋

アイデンティティ跡・異形

 

左目の眼角にある1センチのC傷跡

 

右手の人差し指の指紋

2013年12月30日

Ha Giang省公安部部長

NGUYEN VAN C

 

 

 

Thư viện bài dịch

Nhằm đáp ứng cho Quý khách có thể tự dịch những tài liệu đơn giàn của mình, Dịch Thuật Châu Á xin cung cấp một số bản dịch mẫu về hộ chiếu, chứng minh thư, hộ khẩu, giấy khai sinh,..vv. Với nhứng tài liệu này Quý khách có thể liên lạc với chúng tôi để công chứng hoặc sử dụng cho cá nhân mình.

 

STT Tên bài dịch mẫu Ngôn ngữ Dịch
1  Mẫu dịch chứng minh thư tiếng anh Tiếng Anh
2  Dịch mẫu chứng minh thư nhân dân tiếng Nhật Tiếng Nhật
 3  Dịch mẫu giấy khai sinh tiếng Anh  Tiếng Anh
4
 Dịch mẫu giấy chứng tử tiếng Anh  Tiếng Anh
5
 Dịch mẫu sổ hộ khẩu tiếng Anh  Tiếng Anh
 6  Bản dịch mấu hợp đồng lao động  Tiếng Anh
 7  Dịch mẫu giấy chứng nhận kết hôn tiếng Anh  Tiếng Anh
 8  Mẫu Thư tín thương mại tiếng Anh  Tiếng Anh
 9  Dịch mẫu Bằng đại học bách khoa hà nội Tiếng Anh  Tiếng Anh
 10  Mẫu dịch bảng cân đối kế toán Tiếng Anh  Tiếng Anh
 11  Dịch mẫu giấy xác nhận hôn nhân tiếng Anh  Tiếng Anh
 12  Dịch mẫu Bằng tốt nghiệp Cấp 3 Tiếng Anh   Tiếng Anh
13  Tài Liệu Dịch thuật chuyên ngành xây dựng: Thuật ngữ áp dụng trong lĩnh vực xây dựng    Tiếng Anh
 14  Tài Liệu Dịch thuật chuyên ngành xây dựng: Thuật ngữ áp dụng trong lĩnh vực xây dựng (Phần 2)   Tiếng Anh
15  Tài liệu dịch thuật chuyên nghành xây dựng kiến trúc (Phần 3)  Tiếng Anh
16  Mẫu dịch hợp đồng kinh tế Tiếng Anh | Hợp đồng kinh tế thương mại Tiếng Anh  Tiếng Anh
 17  Mẫu dịch hợp đồng mua bán tiếng anh  Tiếng Anh
 18  Dịch Mẫu giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu đất  Tiếng Anh
 19  Tiếng Anh chuyên nghành Hàng không |Tiếng Anh dành cho Phi Công | Tiếng Anh Dành cho Nhân Viên Điều Khiển không lưu  Tiếng Anh
 20  Mẫu hồ sơ mời thầu bằng Tiếng Anh  Tiếng Anh
 21  Dịch mẫu giấy khai sinh tiếng Đức  Tiếng Đức
 22  4000 Thuật ngữ Kinh Tế Tài Chính tiếng Anh, Thuật ngữ tài Chính Kế toán Tiếng Anh Tiếng Anh
 23  Thuật ngữ Việt Anh về Tài chính dự án, Quản lý dự án trong Đấu thầu, Thuật ngữ tài chính đấu thầu Anh Việt  Tiếng Anh
 24  Thuật ngữ đấu Thầu hợp đồng Anh -Việt , Từ điển đấu thầu hợp đồng Việt Anh  Tiếng Anh
 25  Bản Dịch Mẫu Chứng Minh Thư Nhân Dân Tiếng Đức  Tiếng Đức
 26  bản dịch mẫu Giấy Xác Nhận Tình Trạng Hôn Nhân tiếng Đức  Tiếng Đức
 27  Bản dịch tiếng Anh báo cáo tài chính theo mẫu của Bộ Tài Chính  Tiếng Anh
 28  Các thuật ngữ tiếng Anh ngành bảo hiểm (Insurance)  Tiếng Anh
 29  Thuật ngữ tiếng anh trong kế toán  Tiếng Anh
 30  Mẫu dịch đơn xin thôi việc (Nghỉ Việc), chia tay đồng nghiệp tiếng Anh  Tiếng Anh
 31  Các câu hỏi khi phỏng vấn xin việc tiếng Anh  Tiếng Anh
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     

Tài liệu dịch thuật chuyên nghành xây dựng kiến trúc (Phần 3)

Ma trận cứng - Stiffness matrix
Mạ kẽm, lớp mạ kẽm - Zinc covering
Mái dốc - Slope
Mao dẫn - ...
Mát-tít - Mastic
Mát tít bi tum - Biturninous mastic
Máy bơm vữa lấp lòng ống chứa cáp - Grout pump
Máy cao đạc (máy thủy bình) - Levelling instrument
Máy cắt cốt thép - Cutting machine
Máy đẩy cáp vào trong ống chứa cáp - Pushing machine
Máy đo ghi dao động - Oscillograph
Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép - Cover-meter, Rebar locator
Máy khuấy - Agitator Shaker
Máy nén mẫu thử bê tông - Crushing machine
Máy thử Kéo - Tensile test machine
Máy thử mỏi - Fatigue test machine
Máy trộn vữa - Grout mixer
Mất mát do co ngắn đàn hồi - Lost due to elastic shortening
Mất mát do co ngót bê tông - Loss due to concrete shrinkage
Mất mát do ma sát - Friction looses
Mất mát do từ biến bê tông - Lost due to relaxation of prestressing steel
Mất mát do tự chùng cốt thép dự ứng lực - Lost due to relaxation of prestressing steel
Mất mát dự ứng suất - Loss of pressed (pressed losses)
Mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi Kéo căng các cáp lần lượt (không đồng thời) - Loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of several strands
Mất mát dự ứng suất lúc đặt mấu neo - Loss at the anchor, Loss due to anchor slipping
Mất ổn định mái dốc - Slope failure
Mẫu thử khối vuông bê tông - Test cube, cube
Mặt bằng, kế hoạch - Plan
Mặt bằng vị trí công trình - Land planing
Mặt bích, cái bích nối ống - ...
Mặt cầu bản trực hướng - Orthotropic deck
Mặt cầu không ba lát - Without balasted floor
Mặt cầu BTCT có balát - Balasted reiforced concrete gleck
Mặt cắt bê tông chưa bị nứt - Un*****ed concrete section
Mặt cắt bê tông đã bị nứt - *****ed concrete section
Mặt cắt chịu lực bất lợi nhất - The most sollicited section
Mặt cắt chữ nhật - Rectangular section
Mặt cắt chữ T - T section
Mặt cắt chữ T ngược - Inverted T section
Mặt cắt có bản cánh (mặt cắt T, I, hộp) - Flanged section
Mặt cắt có momen cực đại - Section of maximum moment
Mặt cắt dọc - Longitudinal section
Mặt cắt đặc - Plain section
Mặt cắt địa chất - Soil profile
Mặt cắt được xét - Considered section
Mặt cắt giữa nhịp - Midspan section
Mặt cắt hình nhẫn - Circular section
Mặt cắt hình hộp tam giác - Trapezcidal box section
Mặt cắt khoét rỗng - Voided section
Mặt cắt liên hợp - Composite section
Mặt cắt ngang - Cross section
Mặt cắt ngang dòng nước - Stream cross section
Mặt cắt gối - Section at support
Mặt cắt giữa nhịp - Cross section at mid span
Mặt cắt trên gối - ... On-bearing section
Mặt cắt vuông - Square section
Mặt ngoài công trình - ...
Mặt trượt - Surface of sliding
Mặt trượt tròn - Circular sliding surface
Mặt trượt gẫy góc - Wedge-shaped sliding surface
Mặt phá hoại - Failure surface
Mặt phá hoại cong - Curved failure surface
Mờu neo - Anchorage
Mẫu thử đại diện - Representative spicement
Mẫu thử bê tông hình trụ - Cylinder, Test cylinder
Mẫu thử để kiểm tra - Test example
 Lan can trên cầu - Railing

Làn xe - Lane, traffic lane
Làn xe thiết kế - Design lane
Lao cầu - Lauching
Lao ra bằng cách trượt - Launching by sliding
Lờy mẫu thử - Probing
Lập kế hoạch thi công - Work planing
Lắp dựng - Erection
Lắp đặt thiết bị - Installation
Lệch tâm - Excentred
Liên kết, nối - Joint, Connection, Splice
Liên kết bu lông - Bolted splice
Liên kết cứng - Rigid connection
Liên kết mềm - Flexible connection
Liên kết trượt - Sliding joint
Liên kết chốt - Pinned joint
Liền khối - Monolithic
Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép - Center spiral
Lõi nêm neo (hình chóp cụt) - Male cone
Lớp phủ mặt cầu - Wearing coat
Lớp lót mặt nền đường - Subbase
Lớp cách nước - Waterproofing membrane
Lỗ để bơm vữa vào ống chứa cáp - Grout hole
Lỗ hình chóp cụt - Conic hole
Lỗ mộng - ...
Lỗ thủng, lỗ khoan - Hole
Lún - Settlement
Lực - Force
Lực ly tâm - Centifugal force
Lực dọc - Longitudinal force
Lực do dòng nước - Water current force
Lực do độ cong đường và độ lệch tâm đường - Forces due to curvature and eccentricity of truck
Lực lên lan can - Forces on parapets
Lực do sóng - Wave force
Lực động đất - Seismic force
Lực đẩy ngang chân vòm - Horizontal thrust
Lực cắt trượt nằm ngang - Horizontal shear
Lực cắt thẳng đứng - Vertical shear
Lớp - Layer
Lớp bê tông bảo hộ - Protective concrete cover
Cover to reinforcemont
Lớp cốt thép bên dưới - Lower reinforcement layer
Lớp mạ kẽm - Zinc covering
Lớp nước - Water layer
Lớp phòng nước (lớp cách nước) - Water procfing layer
Lớp phủ mặt vỉa hè - Side walk cover
Lĩnh vực áp dụng - Application field
Lũ lịch sử - Historical flood
Lũ lụt - Flood
Lũ thiết kế - Design flood
Luồn cáp qua - Cable passing
Luồn cáp vào kích - ...
Lực cắt - Shear force
Lực cắt do phần bê tông chịu - Shear carried by concrete
Lực cắt do tĩnh tải - Shear due to dead load
Lực cắt do hoạt tải - Shear due to live load
Lực cắt đã nhân hệ số - Factored shear force
Lực cắt nằm ngang - Horizontal shear
Lực cắt thẳng đứng - Vertical shear
Lực do dòng nước chảy tác dụng vào mố trụ - Force from stream current on pier(abutment)
Lực do nhiệt độ - Thermal force
Lực dọc - Longitudinal force
Lực dọc trục - Axial force
Lực đẩy,lực đẩy ngang - Pressure
Lực đẩy nổi - Buoyancy
Lực động - Dinamic force
Lực động đất - Earthquake forces
Lực hướng tâm - Radial force
Lực kích (để Kéo căng cốt thép) - Jacking force
Lực lật đổ - Overturning force
Lực ly tâm - Centrifugal force
Lực nén cục bộ - Local compresion
Lực tác dụng từ phía bên - Latenal force
Lực tập trung - Concentrated force
Lực tính - Statical force
Lực va dọc cầu (ngang sông) - ...
Lực va ngang cầu(dọc sông) - ...
Lực va chạm - Impact
Lực va chạm do đường không đều - Impact due to track irregular
Lực va chạm do xe chạy lắc lư - Rolling impact
Lực xiết bu lông - ...
Lưới cốt thép sợi hàn - Welded wire fabric, Welded wire mesh
Lưới tọa độ quốc gia - National coordinate grid
Lực Kéo - Traction
Lưu lượng thiết kế - Design volum
Lý thuyết dầm - Beam theory
Lý thuyết nửa xác suất - Semi probability theory

Lý thuyết xác suất về độ an toàn -
Probability theory of safety
Lý thuyết từ biến tuyến tính - Theory of linear creep
Khảo sát địa hình - Topographic survey
Khảo sát thủy lực - Hydraulic investigation
Khảo sát thủy văn - Hydrologic investigation
Khẩu độ thoát nước - Waterway opening
Khe biến dạng cho cầu - Expansion joint for bridge, Road joint
Khe co dãn, khe biến dạng - Expansion joint
Khe nối - Joint
Khe nối thi công, vết nối thi công - Erection jiont ...
Khoan - Tosbou
Khoang - ...
Khoảng cách - Spacing, distance
Khoảng cách giữa các bánh xe - Wheel spacing
Khoảng cách giữa các cốt đai trong sườn dầm - Longitudinal spacing of the web reinforcement
Khoảng cách giữa các cốt thép dự ứng lực - Spacing of prestressing steel
Khoảng cách giữa các dầm - Girder spacing
Khoảng cách giữa các dầm ngang - Diaphragm spacing
Khoảng cách giữa các mấu neo - Anchorage spacing
Khoảng cách giữa các trụ cầu - Pier spacing
Khoảng cách giữa các trục xe - Axle spacing
Khoảng cách trống (nhịp trống) - Clear span
Khoảng cách từ tâm đến tâm của các... - Distance center to center of ...
Khoảng cách từ tim đến tim của các dầm - Distance center to center of beams
Khô - Dry
Khối bản mặt cầu đúc sẵn - Deck panel
Khối đầu neo - End block
Khối đất đắp (sau mố sau tường chắn) - Backfill
Khối đất trượt - Sliding mass
Khối neo,đầu neo (có lỗ chêm vào,tỳ vào đế neo) - Anchorage block
... không thay đổi dọc nhịp - ... constant alongthe span
Khối xây lớn đặc - Massive
Khối đầu dầm - Enol block
Khối xây đá - Stone masenry
Khổ giới hạn thông thuyền - Clearance for navigation
Khổ đường sắt - Raiway gauge, Width of track
Khổ đường hẹp - Narrow gauge
Khởi công - ...
Khởi công xây dựng - ...
Khớp nối, chốt nối - Hinge
Khu vực chịu Kéo của bê tông - Tension zone in concrete
Khu vực neo - Anchorage region
Khuấy trộn - to mix, Mỹxing
Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông - Abrahams cones
Khung - Frame

Khung kiểu cổng (khung hở) -
Open frame
Khuyết tật ẩn dấu - Hidden defect
Khuyết tật của công trình - Structural defect
Khuyết tật lộ ra (trông thấy được) - Apparent defect
Kích - Jack
Kích có bộ ngàm giữ cáp ở phía trước - ...
Kích có bộ ngàm giữ cáp ở phía sau - ...
Kích dẹt, kích đĩa Kích đẩy - Flat jack, Pushing jack
Kích để Kéo căng cáp có nhiều bó sợi xoắn - Multistrand jack
Kích để Kéo căng một bó sợi xoắn - Monostrand jack
Kích 2 tác dụng có pistông trong - ...
Kích tạo dự ứng lực - Prestressing jack
Kích thủy lực - Hydraulic jack
Kích thước bao ngoài - Overall dimension
Kích thước danh định - Nominal size
Kích thước tính bằng milimet - ...
Kích trượt trên teflon - Sliding jack on teflon
Kĩ sư thực hành - Practising engineer
Kỹ thuật cầu - Bridge engineering
Kiểm tra (kiểm toán) - Control, checking
Kiểm tra chất lượng bê tông - Checking concrete quality
Kiểm tra để nghiệm thu - Reception control
Kiểm tra thực nghiệm - ...
Kiểm tra trong quá trình sản xuất - Production supevision
Kiểu cầu - Bridge type
Ký hiệu - Notation
Kỹ sư cố vấn - Consulting engineer
Keo epoxy - Epoxy resin
Keo tổng hợp - Synthetic resin
Kéo căng - Prestressing
Kéo căng cốt thép từng phần - Partial prestressing ...
Kéo căng cốt thép theo từng giai đoạn - Prestressing by stages
Kéo căng không đồng thời - Non-simultaneity of jacking
Kéo căng quá mức - Overstressing
Kéo dài cốt thép - To extend reinforcement
Kéo thuần túy - Simple tension
Kết cấu bên dưới - Substructure
Kết cấu bên trên - Superstructure
Kết cấu dự ứng lực liên hợp - Composite prestressed structure
Kết cấu dự ứng lực liền khối - Monolithic prestressed structure
Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản, cột) - Cast in situ structure (slab, beam, column)
Kết cấu được liên kết bằng bu lông - Bolted construction
Kết cấu được liên kết hàn - Welded construction
Kết cấu hiện có - Existing structure (Existing concrete)
Kết cấu khung, sườn - Structure
Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép - Composite steel and concrete structure
Kết cấu nhịp cầu - Bridge deck
Kết cấu nhịp - Desk
Kết cấu nhịp bản có lỗ rỗng - Hollow slab deck
Kết cấu nhịp bản liên tục - Continuous slab deck
Kết cấu nhịp có nhiều sườn dấm chủ - Multi-beam deck, multi-beam bridge
Kết cấu siêu tĩnh - Statically indeterminate structure
Kết cấu tường chắn - Retaining structure
Kết cấu phần trên - Superstructure
Kết cấu phần dưới - Substructure
Kết cấu liền khối - Monolithic structure
Kết quả thử nghiệm cầu - Bridge test result
Kết tinh - Crystallize
Khả năng chịu cắt của mặt cắt - Shear capacity of the section
Khả năng chịu lực đã tính toán được - Computed strength capacity
Khả năng chịu tải - Load capacity, Load-carrying capacity
Khả năng chịu tải của cọc - Supporting power of pile Supporting capacity of pile Load-carrying capacity of pile
Khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu của cọc - Load capacity of the pile as a structural member
Khả năng chịu tải của cọc theo đất nền - Load capacity of the pile to transfer load to the ground
Khả năng chịu tải của đất nền - Bearing capacity of the foundation soils
Khả năng hấp thụ (làm tắt) dao động - Vibration-absorbing capacity
Khả năng tiêu nước - Discharge capacity

Tài Liệu Dịch thuật chuyên ngành xây dựng: Thuật ngữ áp dụng trong lĩnh vực xây dựng (Phần 2)

 

Abraham’s cones : Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông
Accelerator, Earlystrength admixture : Phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông
Anchorage length  : Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
Arrangement of longitudinales renforcement cut-out: Bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
Arrangement of reinforcement : Bố trí cốt thép

alloy steel:thép hợp kim
angle bar:thép góc


Bag : Bao tải (để dưỡng hộ bê tông)
Beam of constant depth   : Dầm có chiều cao không đổi
Bedding  : Móng cống
Bonded tendon  : Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông
Bursting concrete stress   : ứng suất vỡ tung của bê tông
built up section: thép hình tổ hợp
Cable disposition : Bố trí cốt thép dự ứng lực
Cast in many stage phrases  : Đổ bê tông theo nhiều giai đoạn
Cast in place  : Đúc bê tông tại chỗ
Cast in situ place concrete  : Bê tông đúc tại chỗ
Cast in situ structure (slab, beam, column): Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản, cột)

Cast,(casting)    : Đổ bê tông (sự đổ bê tông)
Casting schedule  : Thời gian biểu của việc đổ bê tông
Cast-in-place concrete caisson   : Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete pile : Cọc đúc bê tông tại chỗ
Cast-in-place, posttensioned bridge : Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ

Cast-in-situ flat place slab : Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ
Checking concrete quality   : Kiểm tra chất lượng bê tông
Composite steel and concrete structure: Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép
Compremed concrete zone   : Vùng bê tông chịu nén
Concrete age at prestressing time  : Tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực

Concrete composition  : Thành phần bê tông
Concrete cover    : Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)
Concrete hinge    : Chốt bê tông
Concrete proportioning   : Công thức pha trộn bê tông
Concrete stress at tendon level  : ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực

Concrete surface treatment  : Xử lý bề mặt bê tông
Concrete test hammer   : Súng bật nảy để thử cường độ bê tông
Concrete thermal treatment   : Xử lý nhiệt cho bê tông
Concrete unit weight, density of concrete: Trọng lượng riêng bê tông
Concrete   : Bê tông

Concrete-filled pipe pile: Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng
Condition of curing   : Điều kiện dưỡng hộ bê tông
Cover plate: Bản thép phủ (ở phần bản cánh dầm thép )
Cover-meter, Rebar locator : Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép
*****ed concrete section  : Mặt cắt bê tông đã bị nứt
Castled section   : thép hình bụng rỗng
Channel section  : thép hình chữ U
Cold rolled steel   :thép cán nguội
Copper clad steel  :thép mạ đồng
Crushing machine: Máy nén mẫu thử bê tông
Cure to cure, curing  : Dưỡng hộ bê tông mới đổ xong
Curing temperature : Nhiệt độ dưỡng hộ bê tông
Curing  : Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng
Cylinder, Test cylinder : Mẫu thử bê tông hình trụ

Deep foundation  : Móng sâu
Deformed reinforcement : Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)
Depth of beam     : Chiều cao dầm
Depth     : Chiều cao
Dry guniting : Phun bê tông khô

Double angle :thép góc ghép thành hình T

Early strength concrete  : Bê tông hóa cứng nhanh
Effective depth at the section    : Chiều cao có hiệu
Efflorescence  : ố mầu trên bề mặt bê tông
Elastomatric bearing    : Gối cao su
Equipment for the distribution of concrete: Thiết bị phân phối bê tông
External prestressed concrete    : Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài

Flat bar     : thép dẹt
Field connection use high strength bolt : Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao
Footing  : Bệ móng
Forces on parapets     : Lực lên lan can
Fouilk, bouchon   : Bê tông bịt đáy (của móng Cáp cọc, của giếng, của hố)

Foundation beam   : dầm móng
Foundation material  : Vật liệu của móng
Foundation soil  : Đất nền bên dưới móng
Foundation    : Móng
Fresh concrete       : Bê tông tươi (mới trộn xong)

Galvanised steel: thép mạ kẽm
Grade of concrete      : Cấp của bê tông
Grade of reinforcement : Cấp của cốt thép
Grade:    Cấp (của bê tông, của …)

 

Hard steel    :thép cứng
High tensile steel  :thép cường độ cao
High yield steel   : thép đàn hồi cao
Hollow section :thép hình rỗng
Hot rolled steel       :thép cán nóng
Hand rail : Lan can
HDPE sheath    : Vỏ bọc polyetylen mật độ cao của cáp dự
Heavy weight concrete   : Bê tông nặng
High strength concrete   : Bê tông cường độ cao
High strength steel  : Thép cường độ cao

High tech work technique  : Công trình kỹ thuật cao
Highest flood level : Mức nước lũ cao nhất
High-strength material : Vật liệu cường độ cao
Hight density : ống bằng polyetylen mật độ cao
Hydraulic concrete   : Bê tông thủy công

Internal prestressed concrete   : Bê tông cốt thép dự ứng lực trong
Internal prestressed concrete   : Bê tông cốt thép dự ứng lực trong
Internal vibrator    : Đầm trong (vùi vào hỗn hợp bê tông)

Lean concrete (low grade concrete): Bê tông nghèo
Leveling: Cao đạc
Levelling instrument: Máy cao đạc (máy thủy bình)
Levelling point: Điểm cần đo cao độ
Light weight concrete: Bê tông nhẹ

Location of the concrete compressive resultant: Điểm đặt hợp lực nén bê tông
Loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of several strands: Mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi Kéo căng các cáp
Loss due to concrete shrinkage: Mất mát do co ngót bê tông
Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mát do từ biến bê tông
Low-grade concrete resistance: Bê tông mác thấp

Member with minimum reinforcement: Cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu
Method of concrete curing: Phương pháp dưỡng hộ bê tông
Mix proportion: Tỷ lệ pha trộn hỗn hợp bê tông
Modular ratio: Tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông
Movable casting: Thiết bị di động đổ bê tông

Normal weight concrete, Ordinary structural concrete: Bê tông trọng lượng thông thường

Of laminated steel: Bằng thép cán
Overall depth of member: Chiều cao toàn bộ của cấu kiện
Over-reinforced concrete: Bê tông có quá nhiều cốt thép

Parapet: Thanh nằm ngang song song của rào chắn bảo vệ trên cầu (tay vịn lan can cầu)
Perimeter of bar: Chu vi thanh cốt thép
Pile bottom level: Cao độ chân cọc
Pile foundation: Móng cọc
Plain concrete, Unreinforced concrete: Bê tông không cốt thép

Plaster: Thạch cao
Porosity: Độ xốp rỗng (của bê tông)
Portland-cement, Portland concrete: Bê tông ximăng
Posttensioning (apres betonage): Phương pháp Kéo căng sau khi đổ bê tông
Precast concrete pile: Cọc bê tông đúc sẵn

Precast concrete: Bê tông đúc sẵn
Precasting Yard: Xưởng đúc sẵn kết cấu bê tông
Prestressed concrete pile: Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực
Prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực
Prestressing bed: Bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực

Prestressing teel strand: Cáp thép dự ứng lực
Pretensioning (avant betonage): Phương pháp Kéo căng trước khi đổ bê tông
Protection against corrosion: Bảo vệ cốt thép chống rỉ
Protective concrete cover: Lớp bê tông bảo hộ
Pumping concrete: Bê tông bơm

Railing load: Tải trọng lan can
Railing: Lan can trên cầu
Rebound number: Số bật nảy trên súng thử bê tông
Reedle vibrator: Đầm dùi (để đầm bê tông)
Reinforced concrete beam: Dầm bê tông cốt thép

Reinforced concrete: Bê tông cốt thép thường
Removal of the concrete cover: Bóc lớp bê tông bảo hộ
Renforced concrete bridge: Cầu bê tông cột thép thường
Retarder: Phụ gia chậm hóa cứng bê tông
Rubber bearing, neoprene bearing: Gối cao su


Sand concrete: Bê tông cát
Sandlight weight concrete: Bê tông nhẹ có cát
Segregation: Phân tầng khi đổ bê tông
Shear carried by concrete: Lực cắt do phần bê tông chịu

Sheet pile: Cọc ván, cọc ván thép
Slab reinforced in both directions: Bản đặt cốt thép hai hướng
Sliding agent: Chất bôi trơn cốt thép dự ứng lực
Slump: Độ sụt (hình nón) của bê tông
Spalled concrete: Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp)

Span/depth ratio: Tỷ lệ chiều dài nhịp trên chiều cao dầm
Sprayed concrete, Shotcrete,: Bê tông phun
Steel H pile: Cọc thép hình H
Steel percentage: Hàm lượng thép trong bê tông cốt thép
Steel pipe filled with: ống thép nhồi bê tông

Steel pipe pile, tubular steel pile: Cọc ống thép
Stirrup,link,lateral tie: Cốt thép đai (dạng thanh)
Stud shear connector: Neo kiểu đinh (của dầm thép liên hợp bê tông)
Superelevation: Siêu cao

Tamping: Đầm bê tông cho chặt
Tensile strength at days age: Cường độ chịu kéo của bê tông ở ngày
Tension zone in concrete: Khu vực chịu Kéo của bê tông
Tensioning (tensioning operation): Công tác kéo căng cốt thép
Test cube, cube: Mẫu thử khối vuông bê tông
Twist step of a cable: Bước xoắn của sợi thép trong bó xoắn

Unbonded tendon: Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông
Un*****ed concrete section: Mặt cắt bê tông chưa bị nứt
Unfilled tubular steel pile: Cọc ống thép không lấp lòng

Vertical clearance: Chiều cao tịnh không
Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau
Viaduct: Cầu có trụ cao

Wet guniting: Phun bê tông ướt

After anchoring: Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực
Alloy(ed) steel: Thép hợp kim
Anchor sliding: Độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép
Area of reinforcement: Diện tích cốt thép
Atmospheric corrosion resistant steel: Thép chống rỉ do khí quyển

Bar (reinforcing bar): Thanh cốt thép
Beam reinforced in tension and compression: Dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén
Beam reinforced in tension only: Dầm chỉ có cốt thép chịu kéo
Before anchoring: Trước khi neo cốt thép dự ứng lực
Bent-up bar: Cốt thép uốn nghiêng lên

Bonded tendon: Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông
Bored pile: Cọc khoan nhồi
Bottom lateral: Thanh giằng chéo ở mọc hạ của dàn
Bottom reinforcement: Cốt thép bên dưới (của mặt cắt)
Braced member: Thanh giằng ngang
Bracing: Giằng gió

Carbon steel: Thép các bon (thép than)
Cast steel: Thép đúc
Cast-in-place bored pile: Cọc khoan nhồi đúc tại chỗ
Caupling: Nối cốt thép dự ứng lực
Center spiral: Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép

Chillid steel: Thép đã tôi
Closure joint: Mối nối hợp long (đoạn hợp long)
Coating: Vật liệu phủ để bảo vệ cốt thép Dư khỏi rỉ hoặc giảm ma sát khi căng t>
Composite steel and concrete structure: Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép
Compression reinforcement: Cốt thép chịu nén

Connect by hinge: Nối khớp
Connection strand by strand: Nối các đoạn cáp dự ứng lực Kéo sau
Connection: Ghép nối
Connector: Neo (của dầm thép liên hợp bản BTCT)
Construction successive stage(s): (Các) Giai đoạn thi công nối tiếp nhau

Corner connector: Neo kiểu thép góc
Corroded reinforcement: Cốt thép đã bị rỉ
Coupler (coupling): Mối nối cáp dự ứng lực Kéo sau
Coupler: Đầu nối để nối các cốt thép dự ứng lực
Coupleur: Bộ nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau

Cover-meter, Rebar locator: Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép
Cover-plate: Bản nối ốp, bản má
Cutting machine: Máy cắt cốt thép

Deck plate girder: Dầm bản thép có đường xe chạy trên
Deformed bar, deformed reinforcement: Cốt thép có gờ (cốt thép gai)
Deformed reinforcement: Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)
Dile splicing: Nối dài cọc
Distribution reinforcement: Cốt thép phân bố
Duct: ống chứa cốt thép dự ứng lực
During stressing operation: Trong quá trình Kéo căng cốt thép

Epingle Pin: Cốt thép găm (để truyền lực cắt trượt như neo)
Erection reinforcement: Cốt thép thi công
Exposed reinforcement: Cốt thép lộ ra ngoài

Field connection use high strength bolt: Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao
Field connection: Mối nối ở hiện trường
Fix the ends of reinforcement: Giữ cố định đầu cốt thép
Fixation on the form: Giữ cho cố định vào ván khuôn
Flange reinforcement: Cốt thép bản cánh

Flexible sheath: ống mềm (chứa cáp, thép DƯL)
Form exterior face : Bề mặt ván khuôn
Form removal: Dỡ ván khuôn
Form vibrator: Đầm cạnh (rung ván khuôn)
Form: Ván khuôn

Gluing of steel plate: Dán bản thép
Grouting: Phun vữa lấp lòng ống chứa cốt thép dự ứng lực
Gusset plate: Bản nút, bản tiết điểm

High strength steel: Thép cường độ cao
Hole: Lỗ thủng, lỗ khoan
Hook: Móc câu (ở đầu cốt thép)
Hoop reinforcement: Cốt thép đặt theo vòng tròn

Inclined bar: Cốt thép nghiêng

Jacking end: Điểm đầu cốt thép được kéo căng bằng kích
Jacking force: Lực kích (để Kéo căng cốt thép)

Laminated steel: Thép cán
Lap: Mối nối chồng lên nhau của cốt thép
Lateral bracing: Hệ giằng liên kết của dàn
Ligature, Tie: Dây thép buộc
Longitudinal reinforcement: Cốt thép dọc

Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mát do tự chùng cốt thép dự ứng lực
Low alloy steel: Thép hợp kim thấp
Low relaxation steel: Thép có độ tự chùng rất thấp
Lower reinforcement layer: Lớp cốt thép bên dưới

Main reinforcement parallel to traffic: Cốt thép chủ song song hướng xe chạy
Main reinforcement perpendicular to traffic: Cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy
Medium relaxation steel: Cốt thép có độ tự chùng bình thường
Metal shell: Vỏ thép
Mild steel : Thép non (thép than thấp)
Modular ratio: Tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông
Movable form, Travling form: Ván khuôn di động

Non-prestressed reinforcement: Cốt thép thường (không dự ứng lực)
Normal relaxation steel: Thép có độ tự chùng thông thường

Overlap: Nối chồng

Partial prestressing : Kéo căng cốt thép từng phần
Perforated cylindrical anchor head: Đầu neo hình trụ có khoan lỗ
Pile shoe: Phần bọc thép gia cố mũi cọc
Plain round bar: Cốt thép tròn trơn
Plate bearing: Gối bản thép

Plate: Thép bản
Plywood: Gỗ dán (ván khuôn)
Prestressing by stages: Kéo căng cốt thép theo từng giai đoạn
Prestressing steel, cable: Cốt thép dự ứng lực
Prestressing steel: Thép dự ứng suất
Prestressing time: Thời điểm Kéo căng cốt thép
Put in the reinforcement case: Đặt vào trong khung cốt thép

Ratio of non- prestressing tension reinforcement: Tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt
Ratio of prestressing steel: Tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực
Reinforced concrete beam: Dầm bê tông cốt thép
Reinforcement group: Nhóm cốt thép
Ribbed plate: Thép bản có gân
Round steel tube: ống thép hình tròn
Rupture limit of the prestressed steel: Giới hạn phá hủy của cốt thép dự ứng lực

Shape steel: Thép hình
Shear reinforcement: Cốt thép chịu cắt
Sheet pile: Cọc ván, cọc ván thép
Single wine, Individual wire: Sợi đơn lẻ (cốt thép sợi)
Skin reinforcement: Cốt thép phụ đặt gần sát bề mặt

Slab reinforcement: Cốt thép bản mặt cầu
Sliding form: Ván khuôn trượt
Spacing of prestressing steel: Khoảng cách giữa các cốt thép dự ứng lực
Spiral reinforced column: Cột có cốt thép xoắn ốc
Spiral reinforcement: Cốt thép xoắn ốc

Splice plat, scab: Bản nối phủ
Splice: Nối ghép, nối dài ra
Splicing method: Phương pháp nối cọc
Steel elongation: Độ dãn dài của cốt thép
Steel percentage: Hàm lượng thép trong bê tông cốt thép

Steel pipe filled with: ống thép nhồi bê tông
Steel stress at jacking end: ứng suất thép ở đầu kích Kéo căng
Steel with particular properties: Thép có tính chất đặc biệt
Stiffened angles: Neo bằng thép góc có sườn tăng cường
Straight reinforcement: Cốt thép thẳng

Strenghening steel: Thép tăng cường
Strengthening reinforcement: Cốt thép tăng cường thêm
Stress at anchorages after seating: ứng suất cốt thép dự ứng lực ở sát neo sau khi tháo kích
Structural steel: Thép kết cấu
Stud shear connector: Neo kiểu đinh (của dầm thép liên hợp bê tông)
Successive: Nối tiếp nhau

Tension reinforcement: Cốt thép chịu kéo
To extend reinforcement: Kéo dài cốt thép
Top lateral strut: Thanh giằng ngang ở mọc thượng của dàn
Top lateral: Thanh giằng chéo ở mọc thượng của dàn
Top reinforcement: Cốt thép bên trên (của mặt cắt)

Tosbou: Khoan
Total angular change of tendon profile from anchor to point X: Tổng các góc uốn nghiêng của cốt thép dự ứng lực ở Khoảng cách x kể từ mἯfont>
Total angular change of tendon profile from jaching end to point x: Tổng các góc uốn của đường trục cốt thép dự ứng lực từ đầu kích đến
Transverse reinforcement: Cốt thép ngang

Unbonded tendon: Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông

Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau
Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau

Weathering steel (need not be painted): Thép chịu thời tiết (không cần sơn)
Web reinforcement: Cốt thép trong sườn dầm
Welded plate girder: Dầm bản thép hàn
Welded wire fabric, Welded wire mesh: Lưới cốt thép sợi hàn
Wind bracing: Giằng gió

Yeild point stress of prestressing steel: ứng suất đàn hồi của cốt thép dự ứng lực
Yield strength of rein forcement in compression: Cường độ đàn hồi của thép lúc nén
Yield strength of reinforcement in tension: Cường độ đàn hồi của thép lúc kéo

 

Tài Liệu Dịch thuật chuyên ngành xây dựng: Thuật ngữ áp dụng trong lĩnh vực xây dựng

 

Dịch thuật chuyên ngành xây dựng: Thuật ngữ áp dụng trong lĩnh vực xây dựng A- B

Áp lực bên của đất -Lateral earth pressure Áp lực chủ độn-Passive pressure

Áp lực bên của đất -Lateral earth pressure
Áp lực chủ độn-Passive pressure
Áp lực của dòng nước chảy -Stream flow pressure
Áp lực cực đại -Maximum working pressure
Áp lực đẩy của đất -Earth pressure
Áp lực thủy tĩnh -Hydrostatic pressure
Ảnh hưởng của nhiệt độ -Temperature effect

Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng -Curing
Bảo vệ chống mài mòn -Protection against abrasion
Bảo vệ chống xói lở -Protection against scour
Bảo vệ cốt thép chống rỉ -Protection against corrosion
Băng dính -Joint tape
Bằng gang đúc -of cast iron
Bằng thép cán of laminated/rolled steel
Bất lợi -Unfavorable
Bất lợi nhất -the most unfavorable
Bê tông -Concrete
Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép) -Concrete cover
Bê tông bịt đáy (móng Cáp cọc, giếng, hố) -fouilk, bouchon
Bê tông bơm -Pumping concrete
Bê tông cát -Sand concrete
Bê tông có quá nhiều cốt thép -Over-reinforced concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực -Prestressed concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực -trong Internal prestressed concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài -External prestressed concrete
Bê tông cốt thép thường -Reinforced concrete
Bê tông cường độ cao -High strength concrete
Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp) -Spalled concrete
Bê tông đúc tại chỗ -Cast in situ place concrete
Bê tông đúc sẵn Precast -concrete
Bê tông hóa cứng nhanh -Early strength concrete
Bê tông không cốt thép -Plain concrete, Unreinforced concrete
Bê tông mác thấp -Low-grade concrete resistance
Bê tông nặng -Heavy weight concrete
Bê tông nhẹ Light -weight concrete
Bê tông nhẹ có cát -Sandlight weight concrete
Bê tông nghèo -Lean concrete (low grade concrete)
Bê tông phun -Sprayed concrete, Shotcrete,
Bê tông sỏi -Gravel concrete
Bê tông thủy công -Hydraulic concrete
Bê tông trọng lượng thông thường -Normal weight concrete, Ordinary structural concrete
Bê tông tươi (mới trộn xong) -Fresh/green concrete
Bê tông ximăng -Portland-cement, Portland concrete
Bề mặt chuyển tiếp -Interface
Bề mặt tiếp xúc Contact surface
Bề mặt ngoài -Exterior face
Bề mặt ván khuôn -Form exterior face …
Bệ đỡ phân phối lực -Bed plate
Bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực -Prestressing bed
Bệ móng -Footing
Biên độ biến đổi ứng suất -Amplitude of stress
Biến dạng co ngắn tương đối -Unit shortening
Biến dạng dài hạn -Long-term deformation

Gần đúng - Approximate ...
Ghép nối - Connection
Ghi - Needle
Giá 3 chân để lao cầu (dạng dàn) - Launching girder
Giá búa đóng cọc - Pile drive
Giá thành bảo dưỡng, duy tu - Maintenance cost
Giá thành chế tạo - Production cost
Giá thành thay thế - Replacement cost
Giá thành thi công - Construction cost
Giả thiết cơ bản - Basic assumption
Giả thiết tính toán - Design assumption
Giá trị quyết toán - Definitive evaluation
Giai đoạn chuyển tiếp - Transition stage
Giai đoạn đặt tải - Load stage
(Các) Giai đoạn thi công nối tiếp nhau - Construction successive stage(s)
Giải pháp kỹ thuật - Technical solution
Giằng gió - Bracing
Giám sát thi công - Supervision of construction
Gián đoạn giao thông - Interruption of traffic
Giãn nở - Expansion
Giãn nở tự do - ... Free expansion
Giáo trình (khóa học) - ... Course
Giấy ráp - Abrasive paper
Giằng gió - Wind bracing
Giếng chìm - Caisson
Giếng chìm áo vữa sét - Betonnite lubricated caisson
Giếng chìm đắp đảo - Caisson on temporary cofferdam
Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ - Cast-in-place concrete caisson
Giếng chìm chở nổi - Floating caisson
Giếng chìm hơi ép - Air caisson
Giới hạn cắt trượt - Shear limit
Giới hạn đàn hồi - Elastic limit
Giới hạn đàn hồi qui ước - Conventional elasticity limit
Giới hạn phá hủy của cốt thép dự ứng lực - Rupture limit of the prestressed steel
Giữ cho cố định - Fixation
Giữ cho cố định vào ván khuôn - Fixation on the form
Ghi của đường sắt -
Giữ cho thông tuyến đường - Keeping the line operating
Giữ cố định đầu cốt thép - ... to fixe the ends of reinforcement
Góc ma sát trong - Angle of interior friction
Gỗ dán (ván khuôn) - Plywood
Gỗ ép - Laminate timber
Gradien nhiệt - Thermal gradient
Gối bằng chất dẻo cán - Laminated elastomeric bearing
Gối biên (mố cầu) - End support
Gối cao su - Rubber bearing, neoprene bearing
Gối cầu - Bearing
Gối cố định - Fixed bearing
Gối con lăn - Roller bearing
Gối di động - Movable bearing
Gối kiểu cơ khí - Mechanical bearing
Gối têtrôn - Tetron bearing
Gối trung gian (trụ cầu) - Intermediate support
Gối trượt có hướng dẫn - Guided slipping bearing
Gối trượt tự do - Slipping bearing
Gối cao su - Elastomatric bearing
Gối hộp chất dẻo - Elestomatric pot bearing
Gối con lăn - Roller bearing
Gia tốc trọng trường - Acceleration due to gravity
Gối bản thép - Plate bearing

Đá hộc, đá xây - Cobble, ashalar stone
Đá vỉa (chắn vỉa hè trên cầu) - Curb
Đà giáo, dàn giáo - Scaffold, scaffolding
Đà giáo treo, giàn giáo - Centering,false work
Đà giáo tự di dộng - Moving construction
Đai ôm vòng quanh -
Đại tu - Rehabilitation
Đáp ứng các yêu cầu - to meet the requirements
Đầm, chày - Tamper
Đầm bê tông cho chặt - Tamping
Đầm cạnh (rung ván khuôn) - Form vibrator
Đầm dùi (để đầm bê tông) - Reedle vibrator
Đầm rung - Vibrating tamper ...
Đầm trên mặt - Surface vibrator
Đầm trong (vùi vào hỗn hợp bê tông) - Internal vibrator
Đánh giá, ước lượng - Evaluation
Đất - Earth, soil
Đất á sét - Loam
Đất bồi, phù sa - Alluvion
Đất chặt - Compact earth
Đất dính kết - Cohesive soil
Đất không dính kết, đất rời rạc - Cohesionless soil, granular material
Đất nền bên dưới móng - Foundation soil
Đất phù sa, đất bồi tích - Alluvial soil
Đất sét - Clay
Đấu thầu - Adjudication
Đầu cầu - Bridge end
Đầu máy dieden - Diesel locomotive
Đầu máy hơi nước - Stream locomotive
Đầu neo hình trụ có khoan lỗ - Perforated cylindrical anchor head
Đầu nhịp - Span end
Đầu nối để nối các cốt thép dự ứng lực - Coupler
Đặc trưng các vật liệu - Material characteristics
Đặc điểm vật liệu - Material properties
Đặc trưng cơ học - Mechanical characteristic
Dặt tải lệch tâm - Eccentric loading
Đặt tải lên ... - Loading on ...
Đặt tải thử lên cầu - Test loading on bridge
Đặt vào trong khung cốt thép - Put in the reinforcement case
Đê quai (ngăn nước tạm) - Cofferdam
Đế mấu neo dự ứng lực - Bearing plate
Để hình loa của mấu neo dự ứng lực - Trumplate, cast-guide
Đề phòng quá tải - Overload provision
Đệm đầu cọc - Pile cap
Điểm biểu diễn của nội lực (trên đồ thị) - Force representative point (on the curve)
Điểm cần đo cao độ - Levelling point
Điểm đầu cốt thép được kéo căng bằng kích - Jacking end
Điểm đặt của hợp lực - Location of the resultant
Điểm đặt hợp lực nén bê tông - Location of the concrete compressive resultant
Điều chỉnh, căn chỉnh cho đúng - Adjustment
Điều kiện đất - Soild conditions
Điều kiện cân bằng ứng biến - Balanced strain condition
Điều kiện dưỡng hộ bê tông - Condition of curing
Điều kiện khí hậu bất lợi - Unfavourable climatic condition
Điều kiện môi trường - Enviromental condition
Điều tra (thanh tra) - Inspection
Điều tra bằng phương pháp sóng âm - Sounding

 

Chất xâm thực - Corrosive agent
Chẻ đôi (do lực nén cục bộ) -
Chéo, xiên - Skew
Chế tạo, sản xuất - Fabrication, Manufaction
Chế tạo sẵn - Precast
Chêm nút neo vào đầu neo cho chặt -
Chi tiết chôn sẵn - Embeded item
Chỉ dẫn tạm thời - Temporary instruction
Chiều cao - Depth
Chiều cao có hiệu - Effective depth at the section
Chiều cao dầm - Depth of beam
Chiều cao tịnh không - Vertical clearance
Chiều cao toàn bộ của cấu kiện - Overall depth of member
Chiều dày của bản (của sườn) - ...Flage thickness (web thickness)
Chiều dài cọc hạ vào đất - Length of penetration <of pile>
Chiều dài đặt tải (tính bằng mét) - Loaded length in meters
Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép - Anchorage length
Chiều dài kích khi không hoạt động - Closed length
Chiều dài nhịp - Span length
Chiều dài truyền dự ứng lực kéo trước - Transmission length for pretensioning
Chiều dài truyền lực nhờ dính bám - Bond transfer length
Chiều dài uốn dọc - Buckling lengh
Chiều dày - Thickness
Chiều dầy bản cánh - Flange thickness, Web thickness
Chiều rộng bản chịu nén của dầm T - Compression flange of T-girder
Chiều rộng có hiệu của bản cánh - Effective flange width
Chiều rộng có hiệu (của dầm T) - Effective width (of T girder)
Chiều rộng phân bố của tải trọng bánh xe - Distribution width for wheel loads
Chiều rộng phần xe chạy - Roadway width
Chiều rộng tịnh không - Horizontal clearance
Chiều rộng toàn bộ cầu - Overall width of bridge
Chỉnh trị dòng sông - River training work
Chịu đựng được mà không hỏng - ... to stand without failure
Chịu tải - ... to subject, to load, to withstand, to carry, to bear, to resist
Chu kỳ dao động - Period of vibration
Chọn vị trí xây dựng cầu - Bridge loacation
Chỗ rỗng (khoét rỗng) - Void
Chống ẩm cho bề mặt - Surface water protection
Chốt - Hinge
Chốt bê tông - Concrete hinge
Chốt đỉnh vòm (chìa khoá) - Key, Key block, Capstone
Chốt ngang (lắp chốt ngang) - Fastening pin (to bolt)
Chu kỳ đặt tải ... - Loading cycle
Chu kỳ ứng suất thiết kế - Design stress cycles
Chu vi thanh cốt thép ... - Perimeter of bar
Chủ công trình - Engineer,Architect
Chủ đầu tư - Owner
Chuyển giao công nghệ - Technology transfer
Chuyển vị - Displacement
Chuyển vị quay tương đối - Relative rotation
Chủ đầu tư, chủ công trình -
Chương trình thử nghiệm -
Chương trình tính toán tự động - Automatic design program
Chương trình thiết kế tự động - Automatic design software
Co dãn do nhiệt - Thermal expansion and construction
Co ngắn của bê tông -
Co ngắn của thép -
Co ngắn đàn hồi - Elastic shortening
Co ngắn lại - Contraction
Co ngót - Contraction, shrinkage
Cọc - Pile
Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực - Prestressed concrete pile
Cọc bê tông đúc sẵn - Precast concrete pile
Cọc chống - Point-bearing pile
Cọc dẫn - Driver pile
Cọc dự ứng lực - Prestressed pile
Cọc đã đóng xong - Driven pile
Cọc đơn - Single pile
Cọc đúc bê tông tại chỗ - Cast-in-place concrete pile
Cọc đúc sẵn, cọc chế sẵn - Precast pile
Cọc đường kính lớn - Large diameter pile
Cọc khoan - Bore pile
Cọc khoan nhồi - Bored cast-in-place pile
Cọc ma sát - Friction pile
Cọc ống - Pipe pile, hollow shell pile
Cọc ống thép - lipe pile, tubular steel pile
Cọc ống thép không lấp lòng - Unfilled tubular steel pile
Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng - Concrete-filled pipe pile
Cọc rỗng ly tâm - Hollow pile
Cọc thép hình H ... - Steel H pile
Cọc thử - Test pile
Cọc ván, cọc ván thép - Sheet pile
Con lăn, trụ đỡ của gối -
Cơ học kết cấu - Structural analysis
Cơ học lý thuyết - Pure mechanics, Theorical mechanic
Công tác kéo căng cốt thép - Tensioning (tensioning operation)
Công trình - Construction, work
Công trình kỹ thuật cao - High tech work technique
Công trình phụ tạm để thi công - Temporary construction
Công trường - Site
Công ty - Company, corporation
Công thức pha trộn bê tông - Concrete proportioning
Cống - Buse ...
Cống chéo, cống xiên - Biais buse ...
Cốt đai dự ứng lực -
Cốt liệu (sỏi đá) - Aggregate
Cốt thép đai (dạng thanh) - Stirrup,link,lateral tie
Cốt thép bản cánh - Flange reinforcement
Cốt thép bản mặt cầu - Slab reinforcement
Cốt thép bên dưới (của mặt cắt) - Bottom reinforcement
Cốt thép bên trên (của mặt cắt) - Top reinforcement
Cốt thép chịu cắt - Shear reinforcement
Cốt thép chịu kéo - Tension reinforcement
Cốt thép chịu nén - Compression reinforcement
Cốt thép chủ song song hướng xe chạy - Main reinforcement parallel to traffic
Cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy - Main reinforcement perpendicular to traffic
Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ) - Deformed reinforcement

 

 

 

Cảm biến để đo biến dạng -
Cảm biến để đo ứng suất đo lực -
Cánh tay đòn - Momen arm
Cạnh tranh - Competition, Competing
Cao đạc - Leveling
Cao độ, cao trình -
Cao độ chân cọc - Pile bottom level
Cao su - Ruber
Cáp có độ tự trùng thấp - Low relaxation strand
Cáp dài được kéo căng từ 2 đầu - Long cable tensioned at two ends
Cáp đã ép vữa - Grouted cable
Cáp đặt hợp long ở đáy hộp -
Cáp tạm không ép vữa - Temporary non-grouted cable
Cáp được mạ kẽm - Galvanized strand
Cáp gồm các bó sợi xoắn bọc trong chất dẻo - Plastic coated greased strand enveloppes cable
Cáp ngắn được kéo căng từ một đầu - Short cable tensioned at one end
Cáp treo xiên (của hệ dây xiên) - Stay cable
Cáp thép dự ứng lực - Prestressing teel strand
Cáp xoắn 7 sợi - 7 wire strand
Cát - Sand
Cát ẩm - Moisture sand
Cát bột - Dusts sand
Cát chặt - Compacted sand
Cát khô - Dry sand
Cát ướt (đẫm nước) - Wet sand
Cắt đầu cọc - Cut pile head
Cắt thuần túy - Simple shear
Cân bằng tĩnh học - Static equilibrum
Cần cẩu - Crane
Cần cẩu cổng - Gantry crane
Cấp (của bê tông, của …) - Grade
Cấp của bê tông - Grade of concrete
Cấp của cốt thép - Grade of reinforcement
Cấp của tải trọng - Class of loading
Cấp phối hạt - Grading, Granulometry
Cấp phối hạt không liên tục - Uncontinuous granlametry
Cấp phối hạt liên tục - Continuous granulametry
Cấu kiện - Member , Element
Cấu kiện chịu cắt - Member subject to shear
Cấu kiện chịu nén - Compression member
Cấu kiện chịu xoắn - Torsion member
Cấu kiện chưa nứt - Un*****ed member
Cấu kiện có bản cánh - Flanged member
Cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu - Member with minimum reinforcement
Cấu kiện có mặt cắt chữ nhật - Rectangular member
Cấu kiện đúc sẵn - Precast member
Cấu kiện liên hợp - Composite member
Cấu kiện liên kết - Attachment
Cấu kiện liền khối - Monolithic member
Cấu kiện liên hiệp chịu uốn - Composite flexural member
Cấu kiện hình lăng trụ - Prismatic member
Cầu - Bridge
Cầu bản - Slab bridge
Cầu bản liên tục có 2 hai nhịp bằng nhau - Two-equal spans continuos slab bridge
Cầu bê tông cột thép thường - Renforced concrete bridge
Cầu cất - Hoist bridge
Cầu cho một làn xe - Bridge design for one traffic lane
Cầu cho 2 hay nhiều làn xe - Bridge design for two or more traffic lanes
Cầu có đường xe chạy trên - Deck bridge
Cầu có đường xe chạy dưới - Through bridge
Cầu có trụ cao - Viaduct
Cầu cong - Bridge on curve
Cầu cố định - fixe ...
Cầu công vụ - Service bridge
Cầu cũ hiện có - Existing bridge
Cầu dầm hẫng - Cantilever bridge
Cầu dầm liên hợp - Composite beam bridge
Cầu dây xiên - Cable-stayed bridge
Cầu dẫn - Approach viaduct
Cầu di động - Movable bridge
Cầu di động trượt - Sliding bridge
Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ - Cast-in-place, posttensioned bridge
Cầu đi bộ - Pedestrian bridge
Cầu đường sắt - Railway bridge, rail bridge
Cầu gạch-đá xây - Masonry bridge
Cầu hai tầng - Double deck bridge
Cầu khung - Frame bridge
Cầu khung chân xiên - Portal bridge
Cầu khung T có chốt - Rigid frame with hinges
Cầu liên tục được ghép từ các dầm giản đơn đúc sẵn - Bridge composed of simple span precast prestressed grider made continues prefabriques
Cầu máng - Aqueduct
Cầu nâng-hạ thẳng đứng - Lifting bridge
Cầu xiên ,cầu treo - Skew bridge
Cầu nhịp lớn - Long span bridge
Cầu nhịp ngắn - Short span bridge
Cầu ôtô - Highway bridge, road bridge
Cầu quay - Turning bridge
Cầu tạm - Emergency bridge Stairs
Cầu thang (để đi bộ) -
Cầu thẳng - Straight bridge
Cầu trung - Medium span bridge
Cầu vòm - Arched bridge
Cầu vượt - Overpasse, Passage superieure
Cầu vượt qua đường sắt - Railway overpasse
Cắt khấc -
Cầu có trụ nghiêng - Portal bridge
Cầu chui - Underpass
Chải sạch - to brush clean
Chẩn đoán - Diagnosis
Chất bôi trơn cốt thép dự ứng lực - Sliding agent
Chất bảo vệ - Prospecting agent
Chất dẻo - Elastomer, Plastic
Chất dẻo nhân tạo - Synthetic plastic
Chất dẻo thiên nhiên - Natural plastic
Chất dính kết - Bond, Bonding agent
Chất hóa dẻo - Plastifying agent
Chất hoạt hóa - Activator
Chất làm cứng, Chất hoá cứng - Hardener
Chất làm tăng nhanh quá trình – Accelerant

 

 

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Quý khách bấm vào mã QR của Line, Zalo, Viber

Bấm vào để thêm Dịch thuật Châu Á trên Line App Bấm vào để thêm Dịch thuật Châu Á trên Viber App Bấm vào để thêm QR code Dịch thuật Châu Á trên Zalo

Hỗ trợ dịch vụ dịch thuật, phiên dịch, hiệu đính dịch thuật, Hơp pháp hóa lãnh sự

29350618
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
11194
43726
145239
28864273
948434
1573599
29350618

Doanh nghiệp & Đối tác

BẢN QUYỀN © 2006 CÔNG TY DỊCH THUẬT VÀ PHIÊN DỊCH CHÂU Á ™ ®

VĂN PHÒNG DỊCH THUẬT

Văn phòng dịch thuật Hà Nội
Địa chỉ 1 : 34 Nguyễn Thái Học, Ba Đình, Hà nội
Địa chỉ 2:  1 Hoàng Ngọc Phách, Đống Đa, Hà Nội
Tel: 024.39903758
Điện thoại : 0932232318
Email : Hanoi@dichthuatchaua.com

Văn phòng dịch thuật Sài Gòn (TPHCM)    
Địa chỉ : Lầu 6, Tòa nhà Master, 155 Hai Bà Trưng, P6, Quận 3, HCM
Tel : 028.66829216
Điện thoại : 0932237939
Email : Saigon@dichthuatchaua.com

Văn phòng Dịch thuật các tỉnh

Văn phòng dịch thuật Long Biên
Địa chỉ : 400 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Tel : 024.39903758
Di động : 0906251816
Email: Lienhe@dichthuatchaua.com

Văn phòng dịch thuật Nha Trang    
Địa chỉ : 2A Nguyễn Đình Chiểu, Đại Học Nha Trang, Khánh Hòa
Tel : 0906262769
Điện thoại : 0906262769
Email : Nhatrang@dichthuatchaua.com

Văn phòng dịch thuật Thái Bình    
Địa chỉ 1: 44 Quang Trung, Thành phố Thái Bình
Địa Chỉ 2: 100 Hùng Vương, Tp Thái Bình
Điện thoại : 0906262769
Email : Lienhe@dichthuatchaua.com

Văn Phòng dịch thuật Thanh Hóa    
Địa chỉ : Khu Công nghệ Cao Lam Sơn, Sao Vàng, Xóm 10 Thọ Xuân, Thanh Hóa
Tel : 037.3830556
Điện thoại : 0906226526
Email: Thanhhoa@dichthuatchaua.com

Văn Phòng tại các nước

Head Office
Địa chỉ : 55 The Mall, Stratford, London E15 1XJ, Great Britain
Tel: (+44)020 8821 8000
Cell : (+44)7031927739
Email: Contact@onestoplang.co.uk

Văn phòng dịch thuật tại Singapore
Địa chỉ : Far East Shopping Centre, 545 Orchard Rd, Singapore 238882
Tel:(+65) 6.838.5333
Điện thoại : (+65) 6.838.5333
Email: Contact@onestoplang.co.uk

Văn phòng dịch thuật CH LB Đức
Địa chỉ : Ortlerstr. 77, 86163 Augsburg, Bundesrepublik Deutschland
Điện thoại : (0049) 120 8821 8000
Fax : (0049) 07031927739
Email: Contact@onestoplang.co.uk

Văn Phòng Dịch thuật tại Thái Lan
Địa chỉ : 5100/68-69,24flr, Sathorn Nakorn Tower
Tel: +66(0)8820619868
Cell : +66(0)8820619868
Email: Contact@onestoplang.co.uk

Back To Top