Thuật ngữ chuyên ngành thuế

 Dịch thuật Châu Á giới thiệu tới Quý vị các thuật ngữ chuyên ngành quan trọng và thường gặp khi dịch hồ sơ, báo cáo Thuế

 Dịch thuật tài liệu báo cáo Thuế và hồ sơ Thuế là một trong những chuyên ngành dịch thuật khó do đặc thù của ngành Thuế đòi hỏi sự chính xác không chỉ về các con số mà còn phải chính xác cả về thuật ngữ chuyên ngành.
Để hỗ trợ cho quá trình dịch thuật các tài liệu về báo cáo Thuế được chuẩn xác, đảm bảo yêu cầu thì Dịch thuật Châu Á xin giới thiệu một số thuật ngữ cần lưu ý khi dịch tài liệu hồ sơ, báo cáo Thuế
 Thuật ngữ về tên các loại Thuế:
 1- Accrued taxes: các khoản thuế nợ tích lũy (vì chưa thanh toán)
2- Adjustments: các mục điều chỉnh
3- Advocate: viên chức trợ giúp người khai thuế
4- Amended return: hồ sơ thuế đã khai được điều chỉnh lại
5- Appeal (noun): đơn khiếu nại, đơn chống án
6- Appeal (verb): xin xét lại; chống án; khiếu nại
7- Appeal rights: quyền chống án, quyền khiếu nại
8- Appeal rights: quyền chống án, quyền khiếu nại
9- Applicant: đương đơn, người nộp đơn
10- Area code: mã vùng, số điện thoại theo khu vực
11- Assess: đánh giá, giám định
12- Delinquent return: hồ sơ khai thuế trễ hạn
13- Delinquent tax: thuế chưa đóng/trễ hạn
14- Delinquent taxpayer: người nợ thuế
15- Disclose: trình bày
16- Disclosure: sự khai báo; sự tiết lộ
17- Escrow: cơ sở trung gian giữ tiền bảo chứng
18- Examination (of a return): việc cứu xét/kiểm tra (một hồ sơ khai thuế)
19- Expire: hết hạn/ đáo hạn
20- Failure to pay penalty: việc không đóng tiền phạt
21- File your return on or before (month,day,year): khai thuế vào hay trước (ngày, tháng, năm)
22- Filing of return: việc khai/nộp hồ sơ/tờ khai thuế
23- For your records: để lưu lại trong hồ sơ của bạn
24- Form: mẫu đơn: mẫu đơn khai thuế
25- Franchise Tax Board (FTB): Sở Thuế Tiểu Bang (FTB)
26- Impose a tax: Ấn định thuế/ Đánh thuế
27- Income: lợi tức, thu nhập
28- Income subject to tax (taxable income): lợi tức chịu thuế
29- Incur (expense): xảy ra, phát sinh (chi phí)
30- Independent contractor: người làm việc theo hợp đồng độc lập; thầu khoán
31- Internal Revenue Service: Sở Thuế Vụ Liên Bang
32- Late filing penalty: tiền phạt do khai thuế trễ hạn
33- Late payment penalty: tiền phạt do đóng thuế trễ hạn
34- E-file: Hồ sơ kê khai thuế điện tử
35- Refund of tax: Hoàn thuế
36. Special Sales Tax/ Excise taxes/ luxury tax: Thuế gián thu; các khoản thuế đánh trên hàng hóa thuộc loại xa xỉ phẩm (Thuế Tiêu thụ đặc biệt)
37. Excess profits tax: Thuế siêu lợi nhuận
38. Sales tax (VAT: Value Added Tax): Thuế đánh trên Doanh thu/ Thuế Giá trị gia tăng
39. Input sales tax: Thuế GTGT đầu vào
40. Output sales tax: Thuế GTGT đầu ra
41. Corporate income tax: Thuế thu nhập doanh nghiệp
42. Capital transfer tax: Thuế chuyển nhượng vốn
43. Export/ Import tax: Thuế xuất, nhập khẩu
44. Lincense tax: Thuế môn bài
45. Registration tax: Thuế trước bạ
46. Direct tax: Thuế trực thu
47. Indirect tax: Thuế gián thu
48. Levy a tax/ impose a tax: Đánh thuế
49. Lift a tax: Bãi bỏ thuế
50. Tax abatement: Sự khấu trừ thuế
51. Tax adjustment: Sự điều chỉnh thuế
52. Tax allowance: Trợ cấp thuế
53. Tax avoidance/ loophole: Trốn thuế (Một cách hợp pháp)
54. Tax evasion: Sự trốn thuế
55. Tax exempion: Sự miễn thuế
56. Tax cut: Giảm thuế
57. Rigister of tax: Sổ thuế
58. Tax inspector: Thanh tra thuế
59. Property tax: Thuế tài sản
60. Tax account information: Thông tin về chương mục Thuế
61. Tax auditor: Nhân viên kiểm toán hồ sơ thuế
62. Tax bill: Hóa đơn tính thuế
63. Tax computation: Việc tính thuế
64. Tax dispute: Các tranh chấp về vấn đề liên quan đến thuế
65. Tax auditor: Nhân viên kiếm toán hồ sơ thuế
66. Tax form: Mẫu đơn khai thuế
67. Tax liability: Nghĩa vụ thuế
68. Tax penalty: Tiền phạt thuế
69. Tax period: Kỳ đóng thuế
70. Tax rate: Thuế suất
71. Tax relief: Thuế được miễn
72. Tax return: Tờ khai thuế, hồ sơ khai thuế
73. Tax year: Năm tính thuế
74. Taxable: Chịu thuế
75. Taxpayer: Người đóng thuế/ Người kê khai thuế
76. Taxpayer advocte: Người biện hộ/ người bênh vực cho người đóng thuế