Sức mạnh của ngôn ngữ nằm trong tay người biết sử dụng chúng, đó là chìa khóa vạn năng mở ra kho tàng tri thức nhân loại, và nắm bắt cơ hội mới, hãy để chúng tôi cùng song hành trên con đường thành công của Quý Khách.
 CEO of Focus Asia Services of Translation and Interpreting

Thuật ngữ chuyên ngành thuế

dich thuat chuyen nganh quan tri nhan su
Đánh giá post

Dịch thuật tài liệu báo cáo Thuế và hồ sơ Thuế là một trong những chuyên ngành dịch thuật khó do đặc thù của ngành Thuế đòi hỏi sự chính xác không chỉ về các con số mà còn phải chính xác cả về thuật ngữ chuyên ngành.

Để hỗ trợ cho quá trình dịch thuật các tài liệu về báo cáo Thuế được chuẩn xác, đảm bảo yêu cầu thì Dịch thuật Châu Á xin giới thiệu một số thuật ngữ cần lưu ý khi dịch tài liệu hồ sơ, báo cáo Thuế

170754 quan ly tai chinh
Thuật ngữ về tên các loại Thuế:

1- Accrued taxes: các khoản thuế nợ tích lũy (vì chưa thanh toán)

2- Adjustments: các mục điều chỉnh

3- Advocate: viên chức trợ giúp người khai thuế

4- Amended return: hồ sơ thuế đã khai được điều chỉnh lại

5- Appeal (noun): đơn khiếu nại, đơn chống án

6- Appeal (verb): xin xét lại; chống án; khiếu nại

7- Appeal rights: quyền chống án, quyền khiếu nại

8- Appeal rights: quyền chống án, quyền khiếu nại

9- Applicant: đương đơn, người nộp đơn

10- Area code: mã vùng, số điện thoại theo khu vực

11- Assess: đánh giá, giám định

12- Delinquent return: hồ sơ khai thuế trễ hạn

13- Delinquent tax: thuế chưa đóng/trễ hạn

14- Delinquent taxpayer: người nợ thuế

15- Disclose: trình bày

16- Disclosure: sự khai báo; sự tiết lộ

17- Escrow: cơ sở trung gian giữ tiền bảo chứng

18- Examination (of a return): việc cứu xét/kiểm tra (một hồ sơ khai thuế)

19- Expire: hết hạn/ đáo hạn

20- Failure to pay penalty: việc không đóng tiền phạt

21- File your return on or before (month,day,year): khai thuế vào hay trước (ngày, tháng, năm)

22- Filing of return: việc khai/nộp hồ sơ/tờ khai thuế

23- For your records: để lưu lại trong hồ sơ của bạn

24- Form: mẫu đơn: mẫu đơn khai thuế

25- Franchise Tax Board (FTB): Sở Thuế Tiểu Bang (FTB)

26- Impose a tax: Ấn định thuế/ Đánh thuế

27- Income: lợi tức, thu nhập

28- Income subject to tax (taxable income): lợi tức chịu thuế

29- Incur (expense): xảy ra, phát sinh (chi phí)

30- Independent contractor: người làm việc theo hợp đồng độc lập; thầu khoán

31- Internal Revenue Service: Sở Thuế Vụ Liên Bang

32- Late filing penalty: tiền phạt do khai thuế trễ hạn

33- Late payment penalty: tiền phạt do đóng thuế trễ hạn

34- E-file: Hồ sơ kê khai thuế điện tử

35- Refund of tax: Hoàn thuế

36. Special Sales Tax/ Excise taxes/ luxury tax: Thuế gián thu; các khoản thuế đánh trên hàng hóa thuộc loại xa xỉ phẩm (Thuế Tiêu thụ đặc biệt)

37. Excess profits tax: Thuế siêu lợi nhuận

38. Sales tax (VAT: Value Added Tax): Thuế đánh trên Doanh thu/ Thuế Giá trị gia tăng

39. Input sales tax: Thuế GTGT đầu vào

40. Output sales tax: Thuế GTGT đầu ra

41. Corporate income tax: Thuế thu nhập doanh nghiệp

42. Capital transfer tax: Thuế chuyển nhượng vốn

43. Export/ Import tax: Thuế xuất, nhập khẩu

44. Lincense tax: Thuế môn bài

45. Registration tax: Thuế trước bạ

46. Direct tax: Thuế trực thu

47. Indirect tax: Thuế gián thu

48. Levy a tax/ impose a tax: Đánh thuế

49. Lift a tax: Bãi bỏ thuế

50. Tax abatement: Sự khấu trừ thuế

51. Tax adjustment: Sự điều chỉnh thuế

52. Tax allowance: Trợ cấp thuế

53. Tax avoidance/ loophole: Trốn thuế (Một cách hợp pháp)

54. Tax evasion: Sự trốn thuế

55. Tax exempion: Sự miễn thuế

56. Tax cut: Giảm thuế

57. Rigister of tax: Sổ thuế

58. Tax inspector: Thanh tra thuế

59. Property tax: Thuế tài sản

60. Tax account information: Thông tin về chương mục Thuế

61. Tax auditor: Nhân viên kiểm toán hồ sơ thuế

62. Tax bill: Hóa đơn tính thuế

63. Tax computation: Việc tính thuế

64. Tax dispute: Các tranh chấp về vấn đề liên quan đến thuế

65. Tax auditor: Nhân viên kiếm toán hồ sơ thuế

66. Tax form: Mẫu đơn khai thuế

67. Tax liability: Nghĩa vụ thuế

68. Tax penalty: Tiền phạt thuế

69. Tax period: Kỳ đóng thuế

70. Tax rate: Thuế suất

71. Tax relief: Thuế được miễn

72. Tax return: Tờ khai thuế, hồ sơ khai thuế

73. Tax year: Năm tính thuế

74. Taxable: Chịu thuế

75. Taxpayer: Người đóng thuế/ Người kê khai thuế

76. Taxpayer advocte: Người biện hộ/ người bênh vực cho người đóng thuế

Dịch thuật Châu Á giới thiệu tới Quý vị các thuật ngữ chuyên ngành quan trọng và thường gặp khi dịch hồ sơ, báo cáo Thuế.

6777